• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.272,94 -1,26/-0,10%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 2:15:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.272,94   -1,26/-0,10%  |   HNX-INDEX   302,77   -1,20/-0,39%  |   UPCOM-INDEX   92,52   -0,12/-0,13%  |   VN30   1.293,40   -0,39/-0,03%  |   HNX30   560,99   -2,52/-0,45%
16 Tháng Tám 2022 2:19:46 CH - Mở cửa
CTCP Nhiệt điện Quảng Ninh (QTP : UPCOM)
Cập nhật ngày 16/08/2022
2:15:03 CH
16,40 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,10 (+0,61%)
Tham chiếu
16,30
Mở cửa
16,30
Cao nhất
16,60
Thấp nhất
16,30
Khối lượng
586.800
KLTB 10 ngày
425.510
Cao nhất 52 tuần
20,90
Thấp nhất 52 tuần
15,00

Thông báo khi giá đạt: 15 17 18 ...
GIỚI THIỆU
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Ninh là dự án quan trọng nằm trong Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia giai đoạn 2006-2015 có xét đến 2025 đã được Thủ tướng Chính Phủ phê duyệt kèm theo Quyết định số 110/2007/QĐ-TTg ban hành ngày 18/07/2007. Dự án Nhà máy Nhiệt điện Quảng Ninh 1 và Quảng Ninh 2 có tổng công suất 1.200 MW, sản lượng là 7,2 tỷ kWh/năm. Nhà máy Nhiệt điện Quảng Ninh có ý nghĩa tăng cường độ tin cậy cấp điện cho khu vực...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 7290,00 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 450,00 triệu
Cổ phiếu tự do 58,65 triệu
EPS 1.703
P/E 9,51
Doanh thu (4 quý) 9204,55 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 766,32 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 9016,49 tỷ
ROE (4 quý) 12,88%
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AVC  200 39,50 -0,75%
BHA  5.000 14,50 4,32%
BSA  17.500 18,00 2,86%
BTP  0 16,90 0,00%
CHP  42.500 25,00 0,40%
DNA  0 24,60 0,00%
DNC  0 48,70 0,00%
DNH  0 45,90 0,00%
DRL  4.000 67,50 0,90%
DTE  1.300 14,30 -0,69%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận