• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 828,29 +8,86/+1,08%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:01:53 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

18 Tháng Mười 2017 1:30:14 SA - Đóng cửa
VN-INDEX    828,29   +8,86/+1,08%  |   HNX-INDEX   109,84   +0,54/+0,50%  |   UPCOM-INDEX   54,40   +0,07/+0,13%  |   VN30   818,48   +6,63/+0,82%
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB : HNX)
Cập nhật ngày 17/10/2017
3:02:27 CH
8,30 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,20 (+2,47%)
Tham chiếu
8,10
Mở cửa
8,10
Cao nhất
8,30
Thấp nhất
8,00
Khối lượng
13.650.310
KLTB 10 ngày
7.281.073
Cao nhất 52 tuần
8,60
Thấp nhất 52 tuần
4,20
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q2 2016Q3 2016Q4 2016Q1 2017Q2 2017
TÀI SẢN
       
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
1.145.0331.413.0261.291.6941.362.5711.276.726
II. Tiền gửi tại NHNN
3.455.6741.513.0242.718.7561.877.4692.174.570
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
       
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
26.522.02124.411.46230.930.11331.271.03623.682.875
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
22.693.65820.078.09923.758.25027.366.17321.442.875
2. Cho vay các TCTD khác
3.833.5004.338.5007.177.0003.910.0002.240.000
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
-5.137-5.137-5.137-5.137 
V. Chứng khoán kinh doanh
52.22550.36640.90044.6222.399.412
1. Chứng khoán kinh doanh
67.06965.43665.38359.9592.403.346
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
-14.844-15.070-24.483-15.337-3.934
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
       
VII. Cho vay khách hàng
139.403.585145.627.057160.584.473170.155.537177.903.580
1. Cho vay khách hàng
140.946.927147.340.395162.370.188172.089.883179.726.873
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
-1.543.342-1.713.338-1.785.715-1.934.346-1.823.293
VIII. Chứng khoán đầu tư
19.352.14420.203.21118.808.40021.994.97221.550.989
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
10.624.29111.522.82710.788.49713.661.51513.085.605
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
9.475.0579.421.9379.439.8539.769.97810.024.952
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
-747.204-741.553-1.419.950-1.436.521-1.559.568
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
289.609225.953222.949235.807225.462
1. Đầu tư vào công ty con
       
2. Góp vốn liên doanh
       
3. Đầu tư vào công ty liên kết
       
4. Đầu tư dài hạn khác
298.843233.594229.394242.252242.250
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
-9.234-7.641-6.445-6.445-16.788
X. Tài sản cố định
4.015.2593.854.8493.962.0523.940.2933.911.924
1. Tài sản cố định hữu hình
339.858328.075424.046409.484388.719
- Nguyên giá
832.094835.537962.704969.497968.433
- Giá trị hao mòn lũy kế
-492.236-507.462-538.658-560.013-579.714
2. Tài sản cố định thuê tài chính
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
3.675.4013.526.7743.538.0063.530.8093.523.205
- Nguyên giá
3.843.3423.702.6413.726.9163.727.7253.728.256
- Giá trị hao mòn lũy kế
-167.941-175.867-188.910-196.916-205.051
5. Chi phí XDCB dở dang
       
XI. Bất động sản đầu tư
16.87916.95516.95516.95516.745
- Nguyên giá
17.40117.40117.40117.40117.401
- Giá trị hao mòn lũy kế
-522-446-446-446-656
XII. Tài sản có khác
17.634.53817.691.95416.209.53217.011.21716.596.472
1. Các khoản phải thu
1.259.6161.315.6331.298.3681.331.4732.356.806
2. Các khoản lãi, phí phải thu
9.222.01610.170.8008.207.5418.367.5718.742.819
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
       
4. Tài sản có khác
7.228.9856.283.1486.784.5337.536.6925.728.614
- Trong đó: Lợi thế thương mại
7.228.985 84.533  
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
-76.079-77.627-80.910-224.519-231.767
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
211.886.967215.007.857234.785.824247.910.479249.738.755
NGUỒN VỐN
       
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
805.193970.6652.572.4202.148.848998.789
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
27.701.30721.991.85632.134.17535.861.05733.641.859
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
22.688.08516.820.86123.590.46729.974.89624.928.867
2. Vay các TCTD khác
5.013.2225.170.9958.543.7085.886.1618.712.992
III. Tiền gửi khách hàng
159.267.603163.082.658166.809.425176.008.330179.322.299
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
103.27162.26433.94741.308481
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
754.403779.7832.541.3542.896.364794.702
VI. Phát hành giấy tờ có giá
8.480.99112.504.99113.767.67513.512.23417.050.528
VII. Các khoản nợ khác
3.126.0593.651.4933.643.8843.982.9714.070.058
1. Các khoản lãi, phí phải trả
2.750.4753.182.1253.203.2963.507.7783.590.037
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
 717373 
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
375.584469.297440.515475.120480.021
4. Dự phòng rủi ro khác
       
VIII. Vốn và các quỹ
11.645.74511.961.75813.280.61013.457.11913.857.655
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
9.582.4019.582.40111.293.34711.293.34711.293.347
- Vốn điều lệ
9.485.9459.485.94511.196.89111.196.89111.196.891
- Vốn đầu tư XDCB
       
- Thặng dư vốn cổ phần
101.716101.716101.716101.716101.716
- Cổ phiếu quỹ
-5.260-5.260-5.260-5.260-5.260
- Cổ phiếu ưu đãi
       
- Vốn khác
       
2. Quỹ của TCTD
864.083864.079913.2991.038.2661.039.668
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
   -4.00518.677
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
 7.063   
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
1.199.2611.508.2151.073.9641.129.5111.505.963
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
       
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
2.3952.3892.3342.2482.384
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
211.886.967215.007.857234.785.824247.910.479249.738.755
Không có báo cáo nào.