• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.350,48 -2,16/-0,16%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:04:59 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.350,48   -2,16/-0,16%  |   HNX-INDEX   358,87   +0,90/+0,25%  |   UPCOM-INDEX   97,45   +0,05/+0,05%  |   VN30   1.458,66   +3,07/+0,21%  |   HNX30   582,64   -2,41/-0,41%
20 Tháng Chín 2021 4:09:30 CH - Mở cửa
CTCP Than Cọc Sáu - Vinacomin (TC6 : HNX)
Cập nhật ngày 20/09/2021
3:02:01 CH
16,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,80 (-4,76%)
Tham chiếu
16,80
Mở cửa
16,80
Cao nhất
16,80
Thấp nhất
15,20
Khối lượng
812.300
KLTB 10 ngày
680.570
Cao nhất 52 tuần
17,80
Thấp nhất 52 tuần
4,40
TKV đã phát triển được nhiều ngành công nghiệp mới liên quan đến sản xuất than như: xây dựng các nhà máy nhiệt điện, sản xuất vật liệu xây dựng, li ên doanh lắp ráp xe tải, máy xúc EKG, máy đào lò, kinh doanh du lịch… đã có nhiều cố gắng trong việc thực hiện chính sách về pháp luật lao động, giải quyết công văn việc làm và một số chính sách xã hội khác. Trong số các mỏ đang hoạt động (không kể các mỏ than địa ph ương và than bùn) có 32 mỏ đã được thăm dò tỉ mỉ, 14 mỏ đã được thăm dò sơ bộ, chỉ còn 5 mỏ là đang ở giai đoạn tìm kiếm tỉ mỉ.
CTCP Than Cọc Sáu - Vinacomin
Phường Cẩm Phú, Thị xã Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
Phone: +84 (203) 386-2062
Fax: +84 (203) 386-3936
E-mail: Contact@cocsau.com
Số lượng nhân sự 2.432
Số lượng chi nhánh ---
Web site www.cocsau.com
Lịch sử hình thành
  • Công ty Cổ phần than Cọc Sáu - Tiền thân là công trường than của chủ mỏ thực dân Pháp để lại từ năm 1907 đến năm 1955.
  • Từ năm 1955 đến năm 1960 thuộc mỏ than Cẩm Phả.
  • Đến đầu năm 1960, công trường Cọc Sáu có 1800 CBCNV trong đó có 02 người có trình độ đại học, 04 người có trình độ trung cấp, số còn lại 1.794 người hầu hết là lao động đơn giản.
  • Tháng 3 năm 1960 Chính phủ có quyết định chuyển thành Công ty than Hòn Gai. Thực hiện (QĐ707BKN-KB2) của Thủ tướng Chính phủ thành lập xí nghiệp than Cọc Sáu từ ngày 01- 8 -1960 (gọi tắt là mỏ than Cọc Sáu).
  • Đến năm 1996 là đơn vị thành viên hạch toán độc lập thuộc Tổng công ty than Việt nam (QĐ 2600QĐ/TCCB) ngày17/9/1996 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp.
  • Tháng 9/2001 Mỏ than Cọc Sáu đổi tên thành Công ty than Cọc Sáu.
  • Công ty đã thực hiện triển khai đầy đủ các bước cổ phần hóa theo quy định của Nhà nước từ ngày 1/1/2007 và chính thức đi vào hoạt động theo mô hình Công ty Cổ phần
  • Kể từ ngày 2/1/2007 với tên gọi mới là Công ty Cổ phần than Cọc Sáu - TKV theo giấy phép kinh doanh số 2203000745 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh cấp với mức vốn điều lệ là 100 tỷ đồng
  • Từ ngày 28/4/2011 đến nay đổi tên thành Công ty cổ phần Than Cọc Sáu - Vinacomin với mã số doanh nghiệp là 5700101002. Từ ngày 12/10/2011 Công ty nâng vốn điều lệ là 129.986.940.000 đồng
  • Năm 2017, VĐL nâng lên 324.961.050.000 đồng.
Lĩnh vực kinh doanh
  • Nuôi trồng thủy sản biển
  • Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành
  • Khai thác và thu gom than cứng
  • Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
  • Khai thác quặng sắt
  • Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
  • Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
  • Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
  • Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
  • Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
  • Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
  • Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
  • Sữa chữa thiết bị khác
  • Sửa chữa máy móc, thiết bị
  • Phá dỡ
  • Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
  • Bảo dưỡng, sữa chữa ô tô và xe có động cơ khác
  • Truyền tải và phân phối điện
  • Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
  • Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
  • Khai thác và thu gom than bùn
  • Rèn dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
  • Khai thác, xử lý và cung cấp nước
  • Thoát nước và xử lý nước thải
  • Xây dựng nhà để ở
  • Xây dựng nhà không để ở
  • Chuẩn bị mặt bằng
  • Lắp đặt hệ thống điện
  • Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
  • Sửa chữa thiết bị điện
  • Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
  • Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
  • Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
  • Khai thác và thu gom than non
  • Sản xuất các cấu kiện kim loại
  • Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải
Thông tin HĐKD
Ngày thành lập ---
Số ĐKKD 5700101002
Ngày cấp ĐKKD 05/12/2019
Vốn điều lệ 324.961.050.000
Mã số thuế 5700101002
Thông tin niêm yết
Ngày niêm yết 26/06/2008
Nơi niêm yết HNX
Mệnh giá 10.000
Giá chào sàn 29.600
KL đang niêm yết 32.496.105
Tổng giá trị niêm yết 324.961.050.000