• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.035,91 -38,61/-3,59%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:05:04 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.035,91   -38,61/-3,59%  |   HNX-INDEX   226,09   -9,04/-3,84%  |   UPCOM-INDEX   79,98   -2,43/-2,95%  |   VN30   1.039,54   -41,82/-3,87%  |   HNX30   373,76   -18,45/-4,70%
08 Tháng Mười 2022 6:22:12 SA - Mở cửa
CTCP Gang thép Thái Nguyên (TIS : UPCOM)
Cập nhật ngày 07/10/2022
3:05:04 CH
6,30 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,10 (-1,56%)
Tham chiếu
6,40
Mở cửa
6,10
Cao nhất
6,40
Thấp nhất
6,00
Khối lượng
26.900
KLTB 10 ngày
23.090
Cao nhất 52 tuần
17,50
Thấp nhất 52 tuần
6,00
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
07/10/2022 6,30 26 46.400 33 84.900 -38.500 26.900 163.130
06/10/2022 6,40 19 25.510 34 111.900 -86.390 11.500 73.850
05/10/2022 6,50 53 50.903 41 118.809 -67.906 12.500 80.770
04/10/2022 6,40 23 34.000 36 65.600 -31.600 4.700 30.270
03/10/2022 6,60 35 59.727 51 78.027 -18.300 34.300 225.680
30/09/2022 6,90 59 108.654 35 73.800 34.854 51.400 347.990
29/09/2022 6,90 32 31.569 57 85.027 -53.458 22.700 159.220
28/09/2022 7,00 21 20.555 39 54.800 -34.245 5.600 38.490
27/09/2022 7,00 41 47.549 33 58.600 -11.051 24.600 171.710
26/09/2022 6,90 41 71.644 53 115.620 -43.976 36.700 257.730
23/09/2022 7,20 40 59.122 66 132.121 -72.999 22.700 163.450
22/09/2022 7,20 34 79.505 60 145.526 -66.021 55.500 399.320
21/09/2022 7,30 21 24.304 32 45.805 -21.501 8.400 60.560
20/09/2022 7,40 28 46.305 40 86.010 -39.705 21.400 156.760
19/09/2022 7,10 40 118.240 39 98.800 19.440 33.300 242.010
16/09/2022 7,30 68 98.305 49 118.200 -19.895 64.300 472.680
15/09/2022 7,60 39 39.284 46 116.206 -76.922 7.100 53.970
14/09/2022 7,70 62 75.926 49 117.316 -41.390 31.600 236.580
13/09/2022 7,60 41 21.622 47 169.611 -147.989 6.700 50.530
12/09/2022 7,60 29 24.200 59 183.500 -159.300 11.500 88.220