• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.243,10 +11,44/+0,93%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 11:25:14 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.243,10   +11,44/+0,93%  |   HNX-INDEX   294,49   +0,70/+0,24%  |   UPCOM-INDEX   83,80   +0,79/+0,95%  |   VN30   1.269,84   +16,58/+1,32%  |   HNX30   449,72   +1,49/+0,33%
12 Tháng Tư 2021 11:29:08 SA - Mở cửa
CTCP Dây và Cáp điện Taya Việt Nam (TYA : HOSE)
Cập nhật ngày 12/04/2021
11:25:14 SA
16,60 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
16,60
Mở cửa
16,55
Cao nhất
16,60
Thấp nhất
16,30
Khối lượng
27.800
KLTB 10 ngày
56.020
Cao nhất 52 tuần
17,40
Thấp nhất 52 tuần
11,85

Thông báo khi giá đạt: 15 17 18 ...
GIỚI THIỆU
Mục tiêu của công ty là đưa Taya Việt Nam trở thành nhà sản xuất dây và cáp điện hàng đầu tại Việt Nam, sản phẩm đạt chất lượng cao, đủ khả năng thay thế hàng nhập khẩu, mở rộng thị trường nội địa và tăng cường xuất khẩu, phát triển thương hiệu Taya lớn mạnh trên thị trường Việt Nam và khu vực, tối đa hóa lợi nhuận và đảm bảo lợi ích cho các cổ đông, cải thiện điều kiện làm việc, nâng cao thu nhập và đời...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 481,69 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 30,68 triệu
Cổ phiếu tự do 5,77 triệu
EPS 2.334
P/E 6,73
Doanh thu (4 quý) 1657,38 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 71,60 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 923,97 tỷ
ROE (4 quý) 14,96%
Beta (120 tuần) 0,39

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AME  9.000 11,10 9,90%
BTH  0 4,70 0,00%
CAV  9.100 62,50 -1,57%
CJC  0 21,50 0,00%
DDG  59.100 32,20 0,00%
DHP  100 10,60 0,95%
EMG  0 18,50 0,00%
HEM  3.800 15,00 9,49%
HLS  0 11,60 0,00%
HNE  4.100 14,50 3,57%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận