• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.274,14 -0,06/0,00%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 2:35:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.274,14   -0,06/0,00%  |   HNX-INDEX   303,28   -0,69/-0,23%  |   UPCOM-INDEX   92,57   -0,07/-0,08%  |   VN30   1.295,26   +1,47/+0,11%  |   HNX30   561,85   -1,66/-0,29%
16 Tháng Tám 2022 2:36:11 CH - Mở cửa
CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 (VC2 : HNX)
Cập nhật ngày 16/08/2022
2:35:03 CH
23,70 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,20 (+0,85%)
Tham chiếu
23,50
Mở cửa
23,50
Cao nhất
23,70
Thấp nhất
23,00
Khối lượng
370.800
KLTB 10 ngày
384.790
Cao nhất 52 tuần
74,00
Thấp nhất 52 tuần
17,10

Thông báo khi giá đạt: 22 24 25 ...
GIỚI THIỆU
Công ty cổ phần xây dựng số 2 (VC2), thành viên của tổng công ty xây dựng VINACONEX được thành lập từ năm 1970, trụ sở tại Tây Hồ, Hà Nội. Lĩnh vực kinh doanh chính của VC2 bao gồm xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, phát triển nhà, kinh doanh bất động sản, tư vấn thiết kế, tư vấn đầu tư, giám sát thi công.Khách hàng lớn nhất của VC2 là VINACONEX với các công trình như: Nhà máy nước Sông Đà, Trung tâm Hội nghị...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 1109,19 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 47,20 triệu
Cổ phiếu tự do 28,65 triệu
EPS 2.029
P/E 11,58
Doanh thu (4 quý) 967,65 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 96,08 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 2195,21 tỷ
ROE (4 quý) 19,63%
Beta (120 tuần) 0,62

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
ACS  0 10,00 0,00%
ALV  10.400 6,00 -6,25%
AMS  50.700 9,10 0,00%
ATB  0 1,70 0,00%
B82  0 1,20 0,00%
BAX  0 78,00 0,00%
BCE  78.400 9,99 0,00%
BHT  0 11,30 0,00%
BMN  0 11,60 0,00%
BOT  431.400 7,40 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận