• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.274,69 +0,49/+0,04%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 2:55:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.274,69   +0,49/+0,04%  |   HNX-INDEX   303,02   -0,95/-0,31%  |   UPCOM-INDEX   92,70   +0,06/+0,06%  |   VN30   1.295,10   +1,31/+0,10%  |   HNX30   561,19   -2,32/-0,41%
16 Tháng Tám 2022 3:00:24 CH - Mở cửa
CTCP Vận tải biển VINASHIP (VNA : UPCOM)
Cập nhật ngày 16/08/2022
2:55:03 CH
44,20 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,40 (-0,90%)
Tham chiếu
44,60
Mở cửa
45,50
Cao nhất
45,50
Thấp nhất
43,00
Khối lượng
13.900
KLTB 10 ngày
26.720
Cao nhất 52 tuần
59,40
Thấp nhất 52 tuần
20,10
Doanh thu
    2019 2020 2021 2022
Quý 1
186,94 tỷ 138,20 tỷ 147,08 tỷ 232,32 tỷ
Quý 2
173,71 tỷ 107,40 tỷ 240,23 tỷ 323,22 tỷ
Quý 3
170,42 tỷ 124,14 tỷ 240,23 tỷ ---
Quý 4
166,59 tỷ 143,62 tỷ 225,80 tỷ ---
Tổng
697,65 tỷ 513,36 tỷ 853,34 tỷ 555,54 tỷ
Lợi nhuận
    2019 2020 2021 2022
Quý 1
35,33 tỷ -15,63 tỷ 3,21 tỷ 40,17 tỷ
Quý 2
-8,67 tỷ 17,93 tỷ 65,98 tỷ 115,42 tỷ
Quý 3
2,44 tỷ -1,92 tỷ 68,94 tỷ ---
Quý 4
2,62 tỷ 1,00 tỷ 39,69 tỷ ---
Tổng
31,73 tỷ 1,39 tỷ 177,82 tỷ 155,60 tỷ
Tăng trưởng (Dữ liệu tính tới quý 2/2022)
  Quý gần nhất Quý gần nhì 4 quý gần nhất 1 Năm 3 Năm
Doanh thu 34,55% 57,95% 55,95% -8,84% 11,04%
Lợi nhuận 74,93% 1150,94% 286,99% -11,89% -59,57%
EPS cơ bản 74,93% 1150,94% 287,49% -11,89% -59,57%
EPS pha loãng 74,93% 1150,94% 287,49% -11,89% -59,57%
Tổng tài sản 25,37% 21,14% 24,99% -13,80% -13,45%
Chỉ tiêu tài chính