• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.293,60 +16,53/+1,29%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:06:59 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.293,60   +16,53/+1,29%  |   HNX-INDEX   310,97   +4,72/+1,54%  |   UPCOM-INDEX   86,14   +1,18/+1,39%  |   VN30   1.427,55   +20,05/+1,42%  |   HNX30   494,31   +11,82/+2,45%
30 Tháng Bảy 2021 8:01:20 SA - Mở cửa
CTCP Chứng khoán VNDIRECT (VND : HNX)
Cập nhật ngày 29/07/2021
3:06:11 CH
45,90 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+2,30 (+5,28%)
Tham chiếu
43,60
Mở cửa
43,80
Cao nhất
45,90
Thấp nhất
43,80
Khối lượng
10.320.600
KLTB 10 ngày
7.676.430
Cao nhất 52 tuần
63,50
Thấp nhất 52 tuần
11,00

Thông báo khi giá đạt: 43 47 49 ...
GIỚI THIỆU
Trải qua thời gian 10 năm hoạt động trên thị trường chứng khoán, Công ty đã trở thành một trong những công ty chứng khoán hàng đầu Việt Nam với thị phần môi giới đứng thứ 2 sàn HNX và đứng thứ 4 sàn HOSE. Công ty hoạt động đa dạng ở tất cả các mãng nghiệp vụ thị trường chứng khoán. Trải qua quá trình hình thành và phát triển đến nay, Công ty đã đạt được mức vốn điều lệ là 1.549,98 tỷ đồng, đứng thứ 4 trong...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 19692,43 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 429,03 triệu
Cổ phiếu tự do 284,39 triệu
EPS 2.654
P/E 17,29
Doanh thu (4 quý) 2762,25 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 1138,80 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 19187,97 tỷ
ROE (4 quý) 29,21%
Beta (120 tuần) 1,38

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AAS  1.401.800 12,50 2,46%
AGR  4.652.900 13,15 6,91%
APG  896.000 9,69 0,52%
APS  1.045.500 10,80 1,89%
ART  1.517.300 8,60 1,18%
BMS  22.100 11,60 2,65%
BSI  1.308.500 21,50 3,37%
BVS  509.600 28,00 3,32%
CSI  0 13,10 0,00%
CTS  1.450.600 21,20 3,67%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận