• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.470,76 -10,82/-0,73%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:05:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.470,76   -10,82/-0,73%  |   HNX-INDEX   411,27   -0,55/-0,13%  |   UPCOM-INDEX   108,73   -0,32/-0,29%  |   VN30   1.516,57   -8,74/-0,57%  |   HNX30   728,03   -3,73/-0,51%
27 Tháng Giêng 2022 7:29:25 CH - Mở cửa
CTCP VINAFREIGHT (VNF : HNX)
Cập nhật ngày 27/01/2022
3:05:01 CH
21,50 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+1,30 (+6,44%)
Tham chiếu
20,20
Mở cửa
20,40
Cao nhất
21,50
Thấp nhất
20,20
Khối lượng
4.500
KLTB 10 ngày
2.920
Cao nhất 52 tuần
27,50
Thấp nhất 52 tuần
11,00

Thông báo khi giá đạt: 20 22 23 ...
GIỚI THIỆU
Trong những năm gần đây, ngành dịch vụ giao nhận vận tải tại Việt Nam đã và đang phát triển rất nhanh chóng. Chính sự hấp dẫn này nên trên thị trường giao nhận Việt Nam đã thu hút nhiều nhà đầu tư nước ngoài. Thị trường thể hiện sự cạnh tranh ngày càng gay gắt. Với những chiến lược của mình, đến nay Vinafreight vẫn duy trì được một vị thế nhất định trên thị trường dịch vụ đại lý vận tải và giao nhận hàng hóa.
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 567,31 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 26,39 triệu
Cổ phiếu tự do 6,36 triệu
EPS 1.204
P/E 17,86
Doanh thu (4 quý) 3853,13 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 36,83 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 1333,88 tỷ
ROE (4 quý) 8,01%
Beta (120 tuần) 0,68

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
ACV  66.800 87,00 2,11%
ASG  48.000 28,30 0,35%
BLN  600 7,20 -1,37%
BSG  400 9,10 1,11%
BXT  0 10,60 0,00%
CAG  10.800 18,50 0,00%
CIA  300 14,40 0,00%
CLL  300 32,00 0,00%
DL1  1.874.700 9,60 -9,43%
DNL  0 22,50 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận